Thông báo Thu học phí HK1 năm học(2019-2020) 

Thông báo Thu học phí HK1 năm học(2020-2021) 

Thông báo Thu học phí HK Phụ

   

LỊCH HỌC

I. Chi nhánh Cầu Ngang 

TT Mã lớp Tên môn học Giáo viên GD Số ĐT Từ ngày…..đến ngày Phòng học

Ghi chú

(Lịch HK)

 1

DB16L11CN

DE16L11CN

Ôn thi TN -L.Dân sự

Nguyễn Thị Anh Thư 0389972738 02,03/11/2019 LT2
3 DB17L10CN  Tư pháp Quốc tế Cao Đức Phong 0988993550 20,26,27/11-02,03/11/2019 LT5

DB17L10CN  HK1(19-20)

4 DE17L10CN  Tư pháp Quốc tế Cao Đức Phong 0988993550 20,26,27/11-02,03/11/2019   LT5   HK1 
5 VB17L10CN  Tư pháp Quốc tế Cao Đức Phong 0988993550 20,26,27/11-02,03/11/2019 LT5 VB17L10CN HK1(19-20) 
 DE17KD10CN Thí nghiệm máy điện Nguyễn Ngọc Tiền 0969439833 09-24/11/2019 C21.202(TVU)  
 VB17KD10CN Thí nghiệm máy điện Nguyễn Ngọc Tiền 0969439833 09-24/11/2019 C21.202(TVU)  
8 DE19L04CN TT Hồ Chí Minh Nguyễn Phi Công 09031189149 02-09/11/2019 LT4

DE19L04CN 

DE19L04CN Đ1(19-20)

DE19L04CN Đ2(19-20)

9 DB19TH06CN UD CNTT trong giảng dạy tiểu học Phan Mai Bạch 0919466033 02-09/11/2019 LT1(CNCN)

 HK1

10 DE19TH06CN UD CNTT trong giảng dạy tiểu học Phan Mai Bạch 0919466033 02-09/11/2019 LT1(CNCN)  HK1 
11 DF19TH06CN  Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm  T. Dũng PGD  0918704035 9-24/11  HTPGD   HK1

II. Lớp tại Chi Nhánh Duyên Hải: Ngày 14,15/9/2019

 1. DB16L11DH  HK1(19-20)

2. DB17L10DH  HK1(19-20)

3. DE16L11DH  HK2(18-19)

4. DE17KD10DH  HK1(19-20)

5. DE17L10DH  HK1, Đ1(19-20)

6. DE19KD10DH  HK1, Đ1(19-20)

III. Lớp tại huyện Càng Long:  DE16L11CL HK2(19-20)

IV. Lớp tại huyện Tiểu Cần

1. DB17L10TC HK1(19-20)

2. DE17L10TC HK1(19-20)

3. DE19L04TC HK1(19-20)

V. Lớp tại huyện Trà Cú

 DE17L10TCU HK1(19-20)

 

LỊCH THI

1. Chi nhánh Cầu Ngang: Ngày 21/9-19/10/2019

2. Chi nhánh Duyên Hải. Ngày 14,15/9/2019 

3. Huyện Càng Long.

4. Huyện Trà Cú.

5. Huyện Tiểu Cần.

ĐIỂM THI

I. Chi nhánh Cầu Ngang 

                           Điểm thi TN đợt 15/6/2019:  DB14KT04CNDB16L04CN,,  VB15L10CNVB16L11CN

                          Quyết định tốt nghiệp: DB15L04CN,  DB15L10CN,  DE16L04CN,  VB16L04CN

                           Quyết định trúng tuyển tháng 4/2019:  ĐH Luật liên thông từ trung cấp T1;    T2

 STT  Mã lớp  Tên môn học có điểm
 BD16L11CN

1. Công pháp quốc tế      2. Luật so sánh       3. Luật tố tụng hình sự 2      4. Tư pháp quốc tế 2    5. Luật TT hình sự 1  

6. Tội phạm học 7. Cơ sở văn hóa VN

2

 DE16L11CN 

1. Công pháp quốc tế      2. Luật so sánh       3. Luật tố tụng hình sự 2      4. Tư pháp quốc tế 2          5. Lịch sử NN & PL thế giới

6. Pháp luật về quản lý hộ tịch  7. Luật TT hình sự 1   8. Tội phạm học  9. Cơ sở VHVN

 DB17L10CN

1. Luật đất đai    2. Tư tưởng HCM  3. Luật hình sự 2   4. luật môi trường  5. Luật thương mại 2  6. Luật TT Hành chính

 7. trách NDSNHĐ

DE17L10CN  1. Luật đất đai T(1);     LDD (T2)      2. Tư tưởng HCM(T1);  TTHCM (T2)     3. Soạn thảo văn bản-L2    4. Xã hội học đại cương-L2   5. TTHCM-L2  6. Luật hình sự 2  7. Luật môi trường   8. Luật thương mại 2   9. luật TT hành chính   10. trách NDSNHĐ
VB17L10CN   1. Luật đất đai  2. Luật hình sự 2  3. luật môi trường  4. Luật thương mại 2  5. Luật TT hình chính  6. Trách NDSNHĐ

DE17KD10CN 

 1. Mạng cung cấp điện      2.Tư tưởng HCMTư tưởng HCM       3. Những nguyên lý CBCN-MLN-L2       4. Toán cao cấp A2

5. Kỹ thuật điều khiển tự động   6. máy điện 2   7. Vật lý đại cương A1

7 VB17KD10CN   1. Mạng cung cấp điện       2. Vi điều khiển     3. Thực hành vi điều khiển   4. kỹ thuật điều khiển tự động   5. máy điện 2
8 DE19L04CN  

II. Huyện Tiểu Cần       

STT  Mã lớp  Tên môn học có điểm
1 DB16L04TC

1. anh văn chuyên ngành. anh văn chuyên ngành

2 DB16L11TC 

1.Luật hình sự 2      2.Luật hành chính 2   3. Luật hình sự 3    4. Luật hành chính 2-L2   5. LL NN và Pháp Luật 2-L2

6. Luật tài chính 2  7. Luật TT hình sự 1     8. Luật dân sự 3    9. Pháp luật về CC, CT    10. Luật TT dân sự 1    11. Tư pháp quốc tế 1 

12. Công pháp quốc tế  13. Luật hình sự 2 L2   14. Luật TT hành chính  15. anh văn chuyên ngành  16. CSVHVN HL  17. luật TM Q.tế

18. Trách nhiệm DSNHĐ  19. Kỹ thuật XDVBPL   20. Luật SHTT  21. NNLCBCNMLN-L2   22. Luật TTHS 2  23. TP quốc tế 2   24. luật so sánh   25. Luật ngân hàng 26. Luật môi trường

4 DB17L10TC

1. Logic học đại đương     2. Luật hành chính   3.LS nhà nước và PL VN   4. Luật dân sự 1  5. PL về công chứng, ct 

6. Luật TT hành chính T1;  T2    7. Luật hình sự 2   8. Luật thương mại 1  9. Đường Lối CMĐCSVN   10. luật hình sự 1   11. L2 luật Dân sự 1   12. Luật học so sánh  13. L. Dân sự 2

5 DE16L11TC

1. Luật hình sự 2     2. Luật hình sự 3     3. Luật tố tụng dân sự 1      4. Luật tài chính 2   5. Luật TT hình sự 1   6. Luật TC 2    

7. Tư pháp quốc tế 1   8. Kỹ thuật XDVBPL  9. Lịch sử NN&PLTG 10. Hòa giải TTPL 11. Luật TT hình sự 2  12. Luật TT hành chính  13. PL về TTKN,TC  14. PL về CC chứng thực   15. Luât TT dân sự 2    16. luật hành chính đô thị  17. Pháp luật về quản lý hộ tịch

6 DE17L10TC

1. Logic học đại đương-T1-1;   T1-2;    T2;     2. Luật hành chính-T1-1;    T1-2;    T2;    3. Luật hình sự 2      4. LSNN &PL VN 

5. Luật dân sự 1     6. Luật hình sự 1    7. Đường lối CMĐCSVN-T1  ; T2  8. Luật học so sánh T1;  T2  9. Luật cạnh tranh  10. Luật hôn nhân và Gia đình T1;  T2   11. Luật SHTT   12. THDSNHĐ   13.Luật TM2 T1; T2   14. L. Dân sự 2  15.PPNCKHL T1; T2

III. Huyện Trà Cú

STT  Mã lớp  Tên môn học có điểm

1

DE17L10TCU

1. Lý luận NN & PL 2     2. Luật TT hành chính   3. Luật thương mại 1   4. luật môi trường   5. Luật dân sự 1    6. LS NN &PL VN 

7. Luật canh tranh T1;  T2   8. Luật hôn nhân và GĐ T1;   T2;  T3   9. PPNCKH-L T1; T2    10. CSHVVN T1;   T2  11. Luật học so sánh T1; T2  12. Luật TT Hình sự 1 T1; T2   13. Luật thương mai 2-T1;  T2   14. PPNCKH Luật    15. Đường lối CMĐCSVN T1; T2

 16. Luật tố tụng dân sự 1T1;   T2    17. Luật hình sự 2 -T1T2    18. Trách nhiệm DSNHĐ T1;  HK1

IV. Huyện Càng Long

                           Quyết định tốt nghiệp Bổ sung lớp DE15L10CL

STT  Mã lớp  Tên môn học có điểm
1 DB14L11CL   1. Luật thương mại 3    2.Tư pháp quốc tế 2   
DB16L11CL 

 1. Luật hình sự 1     2.Luật hình sự 3  3. Luật SHTT   4.Kỹ thuật XD văn bản PL   5. Văn thư Lưu trữ  6. Trách nhiệm Dân sự NHĐ 

7. Luật tài chính  8. Luật TT hành chính   9. Anh văn chuyên ngành  10. Luật TT dân sự 1   11. Tội phạm học  12. Tư pháp quốc tế 1

13. Luật môi trường    14. nghiệp vụ tòa án

DE15L10CL 

 1. Pháp luật về CCCT     2. Luật đất đại     3. Luật tố tụng hình sự 2     4. Pháp luật về quản lý hộ tịch    5. luật thương mại 3
 6. Tư pháp quốc tế 2-T1;   T2   7. Luật TT hành chính T1-1;   T 1-2;   T2;
DE16L11CL   1. Luật hình sự 1    2. Luật hình sự 3   3. Văn thư lưu trữ  4. Luật hôn nhân & GĐ   5. Luật so sánh  6. Luật TT dân sự 1  7. PL về Thanh tra KNTC  8. Luật thương mại 3   9. Luật đất đai 10. pháp luật về QL-HT   11 luật hành chính đô thị
DE17L10CL 

1. Luật hôn nhân và gia đình T1-1;    T1-2;    T2;     T3-1;    T3-2;    T4;   2. Luật TTHC   3. Luật hình sự 1    4. Luật so sán h T1 ;  T2    T3     5. Đường Lối CM T1;    T2;   T3    6. Luật dân sự 1 T1;  T2;  T3;  T4   7. Luật  Cạnh tranh T1;  T2;  T3    8. PPNCKH T1;  T2

9. NNLCBCNMLN T1; T2; T3  10 Luật TT dân sự 1-T1; T2; T3; T4  11. Trách nhiệm DSNHĐ T1; T2; T3    12. CSVHVN   13. Luật dân sự 2 T1; T2; T3; T4

V. Chi nhánh Duyên Hải

STT  Mã lớp  Tên môn học có điểm
1

DB14L11DH 

DE12L12DH

1. Luật lao động HL(L1)      2. Tâm lý học đại cương HL(L1)  3. LLNN&PL 2(HL)(HL)

4. Luật thương mại 1

 DB16L04DH 1. Nghiệp Vụ tòa án    2. Luật Thương mại 3   3. Luật môi trường
 DB16L11DH
1. Luật lao động     2. Luật HC 1     3. Luật HC2-L2  4. Luật HC2  5. Luật thương mại 3   6. Luật môi trường

 DE16L11DH

1. Luật lao động      2. Luật HC 1  3. Luật HC2-L2    4. Luật HC2  5. Luật thương mại 3
 VB16L11DH 1. Luật lao động     2. Luật môi trường   3. Luật thương mại 3
DE17L10DH 1. LLNN&PL 2   2. Luật dân sự 1    3. Luật hiến pháp L2   4. luật thương mại 1    5. LLNN&PL1-L2    6. Luật dân sự 1
7 DB17L10DH 
1. Tâm lý học đại cương    2. LLNN&PL 2     3. Luật dân sự 1   4. Luật thương mại 1    5. Luật dân sự 1

DE16KD11DH  

 1. Anh văn CN   2. Điệ tử công suất
DE17KD10DH    1. Anh văn CN T1T2       2. Điệ tử công suất T1;   T2     3. CAD trong HTĐ
10  DF17KD10DH     1. CAD T1;  T2     2. TH Điệ tử công suất T1;   T2       3. VH HTD T1;   T2
11  DE17QV10DH 

1. Kỹ thuật đánh máy nhanh  2. Văn hóa Quốc tế   3. Lịch sử nhà nước và PL VN   4. Luật lao động   5. UD MCS EXCEL vào CTVP

6. Văn học 2

12  DE18TH10DH 1. Giao tiếp sp ở TH T1T2

 

 Thi tốt nghiệp

THÔNG TIN VÀ SỰ KIỆN

ts gtnt

suadeviet

 

Thống kê truy cập

34718
Hôm nayHôm nay5
Tuần trướcTuần trước108
Tháng trướcTháng trước837
Số khách trực tuyến 1
Trung tâm Nghiên cứu thích ứng Biến đổi khí hậu và Hỗ trợ phát triển Cộng đồng
Địa chỉ: 105, Kiên Thị Nhẫn, Phường 7, Tp. Trà Vinh
Điện thoại: 02943.862357; email: trungtamcrcs@tvu.edu.vn