Thông báo Thu học phí HK1 năm học(2019-2020) 

Thông báo Thu học phí HK1 năm học(2020-2021) 

Thông báo Thu học phí HK Phụ

 Thông báo Thu học phí HK1 năm học(2019-2020) 10.4.2020 

Thông báo Thu học phí HK2 năm học(2019-2020)

Thông báo Thu học phí Giáo dục thể chất- Giáo dục quốc phòng an ninh

Thông báo Thu học phí lớp BD19TH06CN theo tín chỉ HK2;        HK3

Thông báo Quy đổi học phí Lớp DB19TH06CN từ niên chế Sang tín chỉ

Thông báo thu học phí HK1(2020-2021) ngày 29/12/2020

Thông báo Thu HP 48 ngày 16/2/2021

Thông báo Thu HP 47, 16/02/2021

LỊCH HỌC 

I. Chi nhánh Cầu Ngang 

TT Mã lớp Tên môn học Giáo viên GD Số ĐT Từ ngày…..đến ngày Phòng học

Nộp Anh văn

Tin học

Đối chiếu Bằng

Ghi chú

(Lịch HK)

1

 

DB17L10CN

 

Tiếng Việt Thực Hành

 

 

Nguyễn Thị Thoa

 

 

0763850335 

 Ngày 01,02,08,09/5/2021

 

 LT2

 

 

 

 

2

DE19L04CN

DB19TH06CN

DE19TH06CN

DF19TH06CN

DE19TH11CN

DF19TH11CN

DB17L10DH

DE17L10DH

DE18TH10DH

DE19KD04DH

DE19KD11DH

DF19KD11DH

DF19TH11DH

 

 

 

 

 

 

Phần III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

 

 

 

 

 

 

 

 

25/4/2021

8,9,15,16,22,23/5/2021 

Ngày 15/5/2021(nộp báo cáo) tại trung tâm GDQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Tại Trung tâm giáo dục quốc phòng

   
3        

 

HK2(2019-2020)-Đ1

Danh Sách quá trình

4  

 

 

 

HK2(2019-2020)-Đ1

Danh sách ngành gần

Danh sách tổng hợp

5  

 

       

HK2(2019-2020)-Đ1

Danh sách ngành gần

Danh sách tổng hợp

6  

 

 

 

 

 

HK2(2019-2020)-Đ1

HK2(2019-2020)-Đ2

Danh sách ngành gần

Danh sách tổng hợp

7  

 

 

     

 

 

 

 

 

HK2(2019-2020)-Đ2

Danh sách ngành gần

Danh sách tổng hợp

8 DF20TH04CN  PP dạy học Tự nhiên và Xã hội Hồ Đức Huy  0913632936  3,4,10,11,17,18,24,25/4/2021 

 LT5

 

 

HK2(2019-2020)-Đ1

Danh sách ngành gần

Danh sách tổng hợp

9 DE20TH06CN

Văn học 2

 

Châu Thúy An

0909176876

17,18,24,25/4/2021

 

LT2

 

 

Danh sách ngành gần

Danh sách tổng hợp

10 DF20TH06CN

Văn học 2

 

Châu Thúy An

0909176876

17,18,24,25/4/2021

 

 LT2

 

 

Danh sách ngành gần

Danh sách tổng hợp

II. Lớp tại Chi Nhánh Duyên Hải:

1. DB17L10DH  HK1(19-20)

2. DE17KD10DH  HK1(19-20)

3. DE17L10DH  HK1, Đ1(19-20)

4. DE19KD10DH  HK1, Đ1(19-20)

III. Lớp tại huyện Càng Long: 

IV. Lớp tại huyện Tiểu Cần

1. DB17L10TC HK1(19-20)

2. DE17L10TC HK1(19-20)

3. DE19L04TC HK1(19-20)

V. Lớp tại huyện Trà Cú

 DE17L10TCU HK1(19-20)

 

LỊCH THI

1. Chi nhánh Cầu Ngang: Sinh viên Nợ học phí, nộp đến hết ngày 08/4/2021(T5), Sinh viên Không nộp học phí sẽ không có tên trong danh sách thi hết môn.

TT Mã lớp Tên môn thi Giáo viên Coi thi Số ĐT

Ngày thi

Thời gian

Phòng thi

Danh sách nợ phọc phí Cấm thi

Cập nhật 31/3/2021

 

 

DF19Th11DH

DE18TH10DH

DE17L10DH

QP-P2( 

24/4/2021

07H30)

 

   

24/4/2021

07H30

 

HT2.PGD 

1

DE19L04CN

 

 

 

 

QP-P2( 

24/4/2021

07H30)

   

 

24/4/2021

07H30

 

 

 

 

 

 

 

 

HT1.PGD

 

 

Nợ học phí Lớp DE19L04CN

Cập nhật 31/3/2021 

2

DB19TH06CN

 

 

QP-P2( 

24/4/2021

07H30)

   

24/4/2021

07H30

HT1.PGD

Nợ học phí Lớp DB19TH06CN

Cập nhật 31/3/2021 

3

DE19TH06CN

DF19KD11DH

DE19KD04DH

QP-P2( 

24/4/2021

07H30)

   

24/4/2021

07H30

LT2-CNCN

Nợ học phí Lớp DE19TH06CN

Cập nhật 31/3/2021 

4

DF19TH06CN

 

QP-P2( 

24/4/2021

07H30)

   

24/4/2021

07H30

Danh sách thi tại CN

Phòng.LT5 

Danh sách thi tại PGD

HT1

 

Nợ học phí Lớp DF19TH06CN

Cập nhật 31/3/2021

5

DE19TH11CN

 

QP-P2( 

24/4/2021

07H30)

 

   

24/4/2021

07H30

 LT2-CNCN

Nợ học phí Lớp DE19TH11CN

Cập nhật 31/3/2021

6 DF19TH11CN

QP-P2( 

24/4/2021

07H30)

 

 

     

24/4/2021

07H30

LT2-CNCN 

Nợ học phí Lớp DF19TH11CN

Cập nhật 31/3/2021

7 DF20TH04CN

     

 

Nợ học phí Lớp DF20TH04CN

Cập nhật 31/3/2021

 
8 DE20TH06CN

         

Nợ học phí Lớp DE20TH06CN

Cập nhật 31/3/2021

9 DF20TH06CN

         

Nợ học phí Lớp DF20TH06CN

Cập nhật 31/3/2021

2. Chi nhánh Duyên Hải.

3. Huyện Càng Long.

4. Huyện Trà Cú.

5. Huyện Tiểu Cần.

QUYẾT ĐỊNH MIỄM GIẢM 

QĐ SỐ 06/QĐ-GDQP NGÀY 07/01/2020  TRANG 1; T2; T3; T4; T5

QĐ SỐ 33/QĐ-GDQP NGÀY 26/02/2020  TRANG 1;T2;T3T4;T5; T6

QĐ SỐ 66/QĐ-GDQP NGÀY18/5/2020  QĐ ; Danh Sách

QĐ SỐ 1747/QĐ-ĐHTV NGÀY 17/3/2020

QĐ SỐ 119/QĐ-GDQP NGÀY 03/8/2020

QĐ SỐ 5408/QĐ-GDQP NGÀY 18/9/2020

Quyết định miễn GDQP Khóa 2019,2020 Trang 1; trang2 ;  Trang 3

QĐ 5941/QĐ-ĐHTV ngày 05/10/202 

 

QĐ sô 1344/QĐ-ĐHTV, 26/3/2021 Miễn giảm GDTC    Trang 1trang 2; trang 3; trang 4trang 5

Danh sách sinh viên xét miễn GDTC đợt 2

ĐIỂM THI

I. Chi nhánh Cầu Ngang                            

 STT  Mã lớp  Tên môn học có điểm
1  DB17L10CN

1. Luật đất đai    2. Tư tưởng HCM  3. Luật hình sự 2   4. luật môi trường  5. Luật thương mại 2  6. Luật TT Hành chính

 7. trách NDSNHĐ   8. CPQT, L.TTDS2, PL về Tài chinh NN, L.học so sánh    9. PL về CC-CT,  L.TTHS2, TPQT, L.lao động L. SHTT      10. L.Ngân hàng, XH học PL, L. Đầu tư, L. HC đô thị, Hòa giải TT-PL, Tội phạm học    11. QCD-QCN, Nghiệp vụ tòa án, PL về TT- KN-TC

2 DE17L10CN  1. Luật đất đai T(1);     LDD (T2)      2. Tư tưởng HCM(T1);  TTHCM (T2)     3. Soạn thảo văn bản-L2    4. Xã hội học đại cương-L2   5. TTHCM-L2  6. Luật hình sự 2  7. Luật môi trường   8. Luật thương mại 2   9. luật TT hành chính   10. trách NDSNHĐ    11.PL về TCNN, CPQT, L.TTDS2   12. L. HC đô thị, TPQT, L. lao động  13. PL về CC-CT, L. Ngân hàng, L.SHTT   14. L. TTHS2, L học so sánh, HG-TTPL  15. L. lao động, LTMQT, PL về an sinh XH  16. Tội phạm học, XH học PL  17. Quyề Công dân- quyền CN
3 VB17L10CN 

 1. Luật đất đai  2. Luật hình sự 2  3. luật môi trường  4. Luật thương mại 2  5. Luật TT hình chính  6. Trách NDSNHĐ   

7. PL về ASXH, HG-TT-PL, CPQT   8. L.SHTT, LNH, XH học PL, Luật đầu tư, L. HC đô thị   9. L. TTDS2, PL về TC NN, L. học SS, L.TTHS2, TPQT, L. lao động, PL về CC-Ct  10. Quyền Công dân-QCN

4

DE17KD10CN 

 1. Mạng cung cấp điện      2.Tư tưởng HCMTư tưởng HCM       3. Những nguyên lý CBCN-MLN-L2       4. Toán cao cấp A2

5. Kỹ thuật điều khiển tự động   6. máy điện 2   7. Vật lý đại cương A1     8. Vận hành hTĐ, TH VH-HTĐ, CAD trong HTĐ, Phần điện Trong NMĐ& Trạm BA      9. Hệ thống điều khiển phân tán(DCS) Nhà máy điện, Bảo vệ rờ le, Vật lý ĐC A2, Năng lượng tái tạo,   10. Đường Lối CMĐCSVN, Giải tích MĐ

5 VB17KD10CN   1. Mạng cung cấp điện       2. Vi điều khiển     3. Thực hành vi điều khiển   4. kỹ thuật điều khiển tự động   5. máy điện 2    6. Phần điện trong NM điện và Trạm BA, CAD trong HTĐ, TH-Vận hành HTĐ, Vận hành HTĐ   7. NL tái tạo, HT điều khiển phân tán(DCS) nhà máy điện, BV rờ le trong HTĐ, Thiết kế chiếu sáng   8. Đồ án ĐTCS, QH phát triển HTĐ,Giải tích mạng điện
6 DE19L04CN  1. NNLCBCNMLN, Luật hành chính đô thị, Luật cạnh tranh, LLNN và Pl 2       2.  Luật hành chính, Luật học so sánh, Luật hình sự phần các tội phạm, Luật dân sự 2      3. Luật thương mại 2, Luật hình sự phần chung, Luật hiến pháp, LSNN và pL Việt Nam              4. TTHCM, Luật Hôn nhân &GĐ, LLNN và Pl 1  5. ĐL CM Của ĐCSVN   6. Luật đất đai  7.Luật Ngân Hàng , Tư trưởng HCM
7 DB19TH06CN  1. Văn học 1 và Ứng dụng CNTT trong GDTH        2. Những NL CB Chủ Nghĩa MLN, Toán 2 và Cơ sở TN và XH   3. Đường lối CM ĐCSVN  4. Toán 1    5. Thủ công-Kỹ thuật, Mỹ thuật 1(L2)  6. Cơ sở TN&XH - L2    7.Toán 3     8.Toán 4
8 DE19TH06CN  1. TT HCM    2. Ứng dụng CNTT trong GDTH   3. Toán 2, Cơ sở TN và XH, Những NL CB của CNMLN,    4. Văn học 2   5. đường lối CMĐCSVN  6.Thủ công -Mỹ thuật  7. Nghững nguyên lý CBCNMLN L2   8. Toán 3   9. Toán 4   10. TT-HCM L2   11. Ứng dụng CNTT trong GDTH L2   12 văn học 2 -L2
9 DF19TH06CN  1. Toán 2    2. Văn học 2 Trang 1; Trang 2    3. Tiếng việt 1   4. Tiếng việt 2 Trang 1;  Trang 2      5. Toán 3 trang 1;   trang 2         6. Thủ công mỹ thuật, Toán 3(l2), 7. PP dạy học TN-XH  8. ĐĐ và PP GD ĐĐ trong GDTH   T1; T2; T3   9. LL và PP dạy toasn1 ở TH  10.  tiếng việt1-L2   11. Tiếng việt 2 -L2    12. Toán 4   13. Văn học 2 lần 2
10 DE19TH11CN  1. Toán 2, Cơ sở TN và XH, Ứng dụng CNTT trong GDTH  2. Tiếng việt 2  3. Thủ công-mỹ thuật  4.  Kinh tế chính trị MLN  5.Toán 3  6. Triết học MLN  
11 DF19TH11CN  1. Toán 2   2. Tiếng việt 2  3. TC-MT, Toán 2 (l2)   4. Toán 3    5.Toán 4
12 DF20TH04CN  1. Tiếng việt 2    2. Toán 2     3.TC-Mt, Văn học 2 (L2)
13 DE20TH06CN  1. Tiếng việt 2    2. Thủ công-mỹ thuật, Tiếng việt 1   4.  Kinh tế chính trị MLN  5.Tiếng việt 2 -L2  6. Triết học MLN
14 DF20TH06CN  1. Tiếng việt 2   2. TC-MT, tiếng việt 1   3. Tiếng việt 2 L2    4. Toán 3    5.Toán  4

II. Huyện Tiểu Cần       

STT  Mã lớp  Tên môn học có điểm
1 DB17L10TC

1. Logic học đại đương     2. Luật hành chính   3.LS nhà nước và PL VN   4. Luật dân sự 1  5. PL về công chứng, ct 

6. Luật TT hành chính T1;  T2    7. Luật hình sự 2   8. Luật thương mại 1  9. Đường Lối CMĐCSVN   10. luật hình sự 1   11. L2 luật Dân sự 1   12. Luật học so sánh  13. L. Dân sự 2   13. TTHCM ; 14. Luật TT hình sự 2  ; Luật TT hình sư 1     15. Công pháp quốc tế   16. Tư pháp quốc tế  17. Luật đất đa   18. Luật TT dân sự 2   19. Luật ngân hàng   20. Luật TT Dân sự 1  21. PL về tài chính NN  22. XH học pháp luật     22.XH học đại cương L2   23. Quyền Công dân-QCN  24. NNLCB chủ nghĩa MLN   25. PL về an sinh XH  26. Luật đầu tư       27. Luật cạnh tranh

2 DE17L10TC

1. Logic học đại đương-T1-1;   T1-2;    T2;     2. Luật hành chính-T1-1;    T1-2;    T2;    3. Luật hình sự 2      4. LSNN &PL VN 

5. Luật dân sự 1     6. Luật hình sự 1    7. Đường lối CMĐCSVN-T1  ; T2  8. Luật học so sánh T1;  T2  9. Luật cạnh tranh  10. Luật hôn nhân và Gia đình T1;  T2   11. Luật SHTT   12. THDSNHĐ   13.Luật TM2 T1; T2   14. L. Dân sự 2  15.PPNCKHL T1; T2   16. TTHCM  17. Luật đất đai   18. Luật TT Hình sự 1  19. Tư pháp quốc tế   20. Công pháp quốc tế  21. Luật TT hình sự 2    22. Luật TT dân sự 2 23. Luật ngân hàng  24. Luật TT ds1 25. Luật TTHS1L2;  26. TP quốc tế L2;  27. Tội phạm học;  28. Luật TMQT;   29. HG, TT, pháp luật; 30. PL về CC,CT; 31. Soạn thảo VB PL 32. PL về TC NN  33. XH học pháp luật  34. Quyền Công dân-QCN  35. Luật SHTT   36. Công pháp quốc tế  37. Luật HC đô thị   38. PL về an sinh XH   39. Luật đầu tư   40. Giáo dục thể chất 1;  GDTC2;  GDTC3

3 DE19L04TC

1. LLNN&PL1: T1; T2    2. Luật thương mại 1: T1; T2    3. LLNN&PL2   4. Luật hiến pháp T1; T2   5. Lịch sử NN&PLVN   6. Luật dân sự 1

III. Huyện Trà Cú

STT  Mã lớp  Tên môn học có điểm

1

DE17L10TCU

1. Lý luận NN & PL 2     2. Luật TT hành chính   3. Luật thương mại 1   4. luật môi trường   5. Luật dân sự 1    6. LS NN &PL VN 

7. Luật canh tranh T1;  T2   8. Luật hôn nhân và GĐ T1;   T2;  T3   9. PPNCKH-L T1; T2    10. CSHVVN T1;   T2  11. Luật học so sánh T1; T2  12. Luật TT Hình sự 1 T1; T2   13. Luật thương mai 2-T1;  T2   14. PPNCKH Luật    15. Đường lối CMĐCSVN T1; T2

 16. Luật tố tụng dân sự 1T1;   T2    17. Luật hình sự 2 -T1T2    18. Trách nhiệm DSNHĐ T1;  HK1   19. Luật TT DS1: T1; T2     20. Luật TT HS2: T1; T2   21. Trách nhiệm DSNHĐ T1; T2   22. Luật SHTT T1; T2  23. Luật Dân sự 2 T1; T2  24. CSVHVN L2 25. HGTTPL T1; T2  26. TT Hòa giải PL  T1; T2    27. Luật ngân hàng T1T2    28. Quyền Công dân và con người t1; t2  29. Pháp luật về công chứng chứng thực T1; T2  30. Tư pháp quốc tế T1; T2  31. Luật TT hình sự 2   T1;  T2  32. Hòa giải TTPL L1  33. Công pháp quốc tế  34. Luật đất đai   35. Luật thương mại quốc tế   36. Hòa giải TTPL-L2 37. Luật TT dân sự 1- l2    38.Luật hành chính đô thị

IV. Huyện Càng Long

                           Quyết định tốt nghiệp Bổ sung lớp DE15L10CL

STT  Mã lớp  Tên môn học có điểm
DE17L10CL 

1. Luật hôn nhân và gia đình T1-1;    T1-2;    T2;     T3-1;    T3-2;    T4;   2. Luật TTHC   3. Luật hình sự 1    4. Luật so sán h T1 ;  T2    T3     5. Đường Lối CM T1;    T2;   T3    6. Luật dân sự 1 T1;  T2;  T3;  T4   7. Luật  Cạnh tranh T1;  T2;  T3    8. PPNCKH T1;  T2

9. NNLCBCNMLN T1; T2; T3  10 Luật TT dân sự 1-T1; T2; T3; T4  11. Trách nhiệm DSNHĐ T1; T2; T3    12. CSVHVN   13. Luật dân sự 2 T1; T2; T3; T4  14. Luât Ngân hàng T1;  T2;  T3    15. Luật thương mại 2: T1; T2; T3     16. Công pháp Quốc tế: T1; T2  17. Tư pháp quốc tế: T1; T2   18. Luật Hình sự 2: T1; T2; T3  19. TP Quốc tế L2;  20. Luật hành chính đô thị   21. Luật ngân hàng L2;  23. Luật TT hình sự 1;  24. Luật TT dân sự 2;  25. PL về an sinh xã hội; 26. Pháp luật về CCCT-T1; T2;    27. Luật lao động L2  28. Luật môi trường L2  29. Luật đầu tư  30. Tội phạm học  31. XH học pháp luật   32. LLNN và PL1( lần 2)

2 DF19TH10CL

  1. Toán 2   2.Giao tiếp sư phạm ở trường TH

3 DF19TH11CL 1. toán 2  2. Giao tiếp SP ở trường TH Trang 1;  Trang 2

V. Chi nhánh Duyên Hải

STT  Mã lớp  Tên môn học có điểm
1 DE17L10DH 1. LLNN&PL 2   2. Luật dân sự 1    3. Luật hiến pháp L2   4. luật thương mại 1    5. LLNN&PL1-L2    6. Luật dân sự 1
2 DB17L10DH 
1. Tâm lý học đại cương    2. LLNN&PL 2     3. Luật dân sự 1   4. Luật thương mại 1    5. Luật dân sự 1
3 DE17KD10DH    1. Anh văn CN T1T2       2. Điệ tử công suất T1;   T2     3. CAD trong HTĐ
4 DF17KD10DH     1. CAD T1;  T2     2. TH Điệ tử công suất T1;   T2       3. VH HTD T1;   T2
DE17QV10DH 

1. Kỹ thuật đánh máy nhanh  2. Văn hóa Quốc tế   3. Lịch sử nhà nước và PL VN   4. Luật lao động   5. UD MCS EXCEL vào CTVP

6. Văn học 2

DE18TH10DH 1. Giao tiếp sp ở TH T1T2

 

 

THÔNG TIN VÀ SỰ KIỆN

ts gtnt

suadeviet

 

Thống kê truy cập

50526
Hôm nayHôm nay14
Tuần trướcTuần trước81
Tháng trướcTháng trước827
Số khách trực tuyến 2
Trung tâm Nghiên cứu thích ứng Biến đổi khí hậu và Hỗ trợ phát triển Cộng đồng
Địa chỉ: 105, Kiên Thị Nhẫn, Phường 7, Tp. Trà Vinh
Điện thoại: 02943.862357; email: trungtamcrcs@tvu.edu.vn