Thông báo Thu học phí HK1 năm học(2019-2020) 

Thông báo Thu học phí HK1 năm học(2020-2021) 

Thông báo Thu học phí HK Phụ

   Thông báo Thu học phí HK1 năm học(2019-2020) 10.4.2020 

LỊCH HỌC

I. Chi nhánh Cầu Ngang 

TT Mã lớp Tên môn học Giáo viên GD Số ĐT Từ ngày…..đến ngày Phòng học

Ghi chú

(Lịch HK)

1 DB17L10CN 

 Quyền Công dân  Quyền con người

Cao Đức Phong   0988.993.550

 15,16,22/8/2020

LT2-CNCN  HK2(2019-2020)-HK1(2020-2021)
2 DE17L10CN 

  Quyền Công dân  Quyền con người

 Cao Đức Phong 

  0988.993.550

 15,16,22/8/2020

 LT2-CNCN 
HK2(2019-2020)
3 VB17L10CN 

  Quyền Công dân  Quyền con người

Cao Đức Phong  

  0988.993.550

15,16,22/8/2020  LT2-CNCN   HK2(2019-2020)
4  DE17KD10CN

 Vật lý đại cương A2

Hệ thống điều khiển phấn tán DCS nhà máy điện

Đổi lịch với Thầy Hiền

 Phan Thanh Hùng

Nguyễn Đức Hiệu

0986.703.304

 

0908288380

18,19,25/7/2020 ........

 

26/7,01,02,08,09,15/8/2020

TVU HK2(2019-2020)-KỲ-Đ2  
5  VB17KD10CN

Hệ thống điều khiển phấn tán DCS nhà máy điện

Đổi lịch với Thầy Hiền

Thiết kế chiếu sáng

Nguyễn Đức Hiệu

 

 

Lê Thanh Tùng

0908288380

 

 

 

0908.710.097

26/7,01,02,08,09,15/8/2020

 

 

 

16,22,23/8/2020

 TVU

 

 

 

PMT -CNCN

 HK2(2019-2020)-KỲ-Đ2 
6 DE19L04CN

       

HK2(2019-2020)-Đ2 

 

HK2(2019-2020)-Đ3

7 DB19TH06CN

Toán 1 

 

Đường lối CMĐCSVN

Trần Minh Tâm

 

Phạm Thị Kiều

0919718095

 

 

0986311562

01,02,08,09,15/8/2020 

 

 

16,22,23,29,30/8/2020

 LT5-CNCN

 

 

LT5-CNCN 

HK2(2019-2020)-Đ1

Danh Sách quá trình

8 DE19TH06CN

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

Đường lối CMĐCSVN

Trần Văn Bé Tư

 

Phạm Thị Kiều 

 0903.336.993

 

 

0986311562

01,02,08,09,15/8/2020

 

 

16,22,23,29,30/8/2020 

LT5-CNCN 

 

 

LT5-CNCN 

HK2(2019-2020)-Đ1

Danh sách ngành gần

Danh sách tổng hợp

9 DF19TH06CN

 

 Tiếng Việt 2

 

 

Toán 4

 Thạch Thi Thanh Loan

 

 

Trần Minh Tâm

0356199916 

 

 

 

0919718095


01,02,08,09,15/8/2020 

Cô Giáo đổi lịch học 

Bắt đầu học 02/08/2020

16,22,23,29,30/8/2020

 

 

 

 

HT_PGD

HK2(2019-2020)-Đ1

Danh sách ngành gần

Danh sách tổng hợp

10 DE19TH11CN


Tiếng Việt 2 

 

 

Triết học MLN

 Thạch Thi Thanh Loan

 

 

Nguyễn Văn Phương

0356199916 

 

 

 

0971734569

01,02,08,09,15/8/2020 

Cô Giáo đổi lịch học 

Bắt đầu học 02/08/2020

 

 16,22,23,29,30/8/2020

HT_PGD

 

 

 

LT1-CNCN

HK2(2019-2020)-Đ1

HK2(2019-2020)-Đ2

Danh sách ngành gần

Danh sách tổng hợp

11 DF19TH11CN

  Tiếng Việt 2

 

 

Đánh giá kết quả giáo dục ở trường tiểu học (ngành gần học)

 Thạch Thi Thanh Loan

 

 

Lê Văn Dũng

 0356199916 

 

 

 

0918704035 

01,02,08,09,15/8/2020 

Cô Giáo đổi lịch học 

Bắt đầu học 02/08/2020

 

 

16,22,23,29,30/8/2020

HT_PGD

 

 

 

 

LT4-CNCN 

HK2(2019-2020)-Đ2

Danh sách ngành gần

Danh sách tổng hợp

12 DF20TH04CN

Tiếng Việt 2

 

Đánh giá kết quả giáo dục ở trường tiểu học (ngành gần học)

Thạch Thi Thanh Loan

 

Lê Văn Dũng

0356199916

 

 

0918704035  

01,02,08,09,15/8/2020 

Cô Giáo đổi lịch học 

Bắt đầu học 02/08/2020

16,22,23,29,30/8/2020

HT_PGD

 

 

LT4-CNCN

HK2(2019-2020)-Đ1

Danh sách ngành gần

Danh sách tổng hợp

13 DE20TH06CN

Tiếng Việt 2

 Thạch Thi Thanh Loan 0356199916 

01,02,08,09,15/8/2020 

Cô Giáo đổi lịch học 

Bắt đầu học 02/08/2020

HT_PGD

Danh sách ngành gần

Danh sách tổng hợp

14 DF20TH06CN

Tiếng Việt 2

 
 Thạch Thi Thanh Loan  0356199916 

01,02,08,09,15/8/2020 

Cô Giáo đổi lịch học 

Bắt đầu học 02/08/2020

HT_PGD  

Danh sách ngành gần

Danh sách tổng hợp

II. Lớp tại Chi Nhánh Duyên Hải:

1. DB17L10DH  HK1(19-20)

2. DE17KD10DH  HK1(19-20)

3. DE17L10DH  HK1, Đ1(19-20)

4. DE19KD10DH  HK1, Đ1(19-20)

III. Lớp tại huyện Càng Long: 

IV. Lớp tại huyện Tiểu Cần

1. DB17L10TC HK1(19-20)

2. DE17L10TC HK1(19-20)

3. DE19L04TC HK1(19-20)

V. Lớp tại huyện Trà Cú

 DE17L10TCU HK1(19-20)

 

LỊCH THI

1. Chi nhánh Cầu Ngang:

TT Mã lớp Tên môn thi Giáo viên Coi thi Số ĐT

Ngày thi

Thời gian

Phòng thi

Danh sách phòng thi

 

1 DB17L10CN 

 

 

 

2 DE17L10CN 

 

 

 

 
3 VB17L10CN 

 

 

 

 
4  DE17KD10CN

          
5  VB17KD10CN

         
6 DE19L04CN

Luật cạnh tranh

   

15/8/2020

16h00 

LT4  
7 DB19TH06CN

         
8 DE19TH06CN

Văn học 2

   

15/8/2020

16h00

LT2-CNCN  Danh sách thi
9 DF19TH06CN

 

 Văn học 2

 

   

15/8/2020

16h00

 

LT5-CNCN

 

 

HT1-CNCN

 

 

HT2-CNCN

Danh sách thi LT5-CNCN 

 

Danh sách Thi HT1-PGD

 

 

Danh sách thi HT2-PGD

10 DE19TH11CN

         
11 DF19TH11CN

 

       
12 DF20TH04CN

 

         
13 DE20TH06CN

 

         
14 DF20TH06CN            

2. Chi nhánh Duyên Hải.

3. Huyện Càng Long.

4. Huyện Trà Cú.

5. Huyện Tiểu Cần.

MIỄM GIẢM GDQP

QĐ SỐ 06/QĐ-GDQP NGÀY 07/01/2020  TRANG 1; T2; T3; T4; T5

QĐ SỐ 33/QĐ-GDQP NGÀY 26/02/2020  TRANG 1;T2;T3T4;T5; T6

QĐ SỐ 66/QĐ-GDQP NGÀY18/5/2020  QĐ ; Danh Sách

QĐ SỐ 1747/QĐ-ĐHTV NGÀY 17/3/2020

 

ĐIỂM THI

I. Chi nhánh Cầu Ngang                            

 STT  Mã lớp  Tên môn học có điểm
1  DB17L10CN

1. Luật đất đai    2. Tư tưởng HCM  3. Luật hình sự 2   4. luật môi trường  5. Luật thương mại 2  6. Luật TT Hành chính

 7. trách NDSNHĐ

2 DE17L10CN  1. Luật đất đai T(1);     LDD (T2)      2. Tư tưởng HCM(T1);  TTHCM (T2)     3. Soạn thảo văn bản-L2    4. Xã hội học đại cương-L2   5. TTHCM-L2  6. Luật hình sự 2  7. Luật môi trường   8. Luật thương mại 2   9. luật TT hành chính   10. trách NDSNHĐ
3 VB17L10CN   1. Luật đất đai  2. Luật hình sự 2  3. luật môi trường  4. Luật thương mại 2  5. Luật TT hình chính  6. Trách NDSNHĐ

4

DE17KD10CN 

 1. Mạng cung cấp điện      2.Tư tưởng HCMTư tưởng HCM       3. Những nguyên lý CBCN-MLN-L2       4. Toán cao cấp A2

5. Kỹ thuật điều khiển tự động   6. máy điện 2   7. Vật lý đại cương A1

5 VB17KD10CN   1. Mạng cung cấp điện       2. Vi điều khiển     3. Thực hành vi điều khiển   4. kỹ thuật điều khiển tự động   5. máy điện 2
6 DE19L04CN  
7 DB19TH06CN  
8 DE19TH06CN  
9 DF19TH06CN  
10 DE19TH11CN  
11 DF19TH11CN  
12 DE20TH04CN  
13 DF20TH04CN  

II. Huyện Tiểu Cần       

STT  Mã lớp  Tên môn học có điểm
1 DB17L10TC

1. Logic học đại đương     2. Luật hành chính   3.LS nhà nước và PL VN   4. Luật dân sự 1  5. PL về công chứng, ct 

6. Luật TT hành chính T1;  T2    7. Luật hình sự 2   8. Luật thương mại 1  9. Đường Lối CMĐCSVN   10. luật hình sự 1   11. L2 luật Dân sự 1   12. Luật học so sánh  13. L. Dân sự 2   13. TTHCM ; 14. Luật TT hình sự 2  ; Luật TT hình sư 1     15. Công pháp quốc tế   16. Tư pháp quốc tế  17. Luật đất đa   18. Luật TT dân sự 2   19. Luật ngân hàng   20. Luật TT Dân sự 1

2 DE17L10TC

1. Logic học đại đương-T1-1;   T1-2;    T2;     2. Luật hành chính-T1-1;    T1-2;    T2;    3. Luật hình sự 2      4. LSNN &PL VN 

5. Luật dân sự 1     6. Luật hình sự 1    7. Đường lối CMĐCSVN-T1  ; T2  8. Luật học so sánh T1;  T2  9. Luật cạnh tranh  10. Luật hôn nhân và Gia đình T1;  T2   11. Luật SHTT   12. THDSNHĐ   13.Luật TM2 T1; T2   14. L. Dân sự 2  15.PPNCKHL T1; T2   16. TTHCM  17. Luật đất đai   18. Luật TT Hình sự 1  19. Tư pháp quốc tế   20. Công pháp quốc tế  21. Luật TT hình sự 2    22. Luật TT dân sự 2 23. Luật ngân hàng  24. Luật TT ds1

3 DE19L04TC

1. LLNN&PL1: T1; T2    2. Luật thương mại 1: T1; T2    3. LLNN&PL2   4. Luật hiến pháp T1; T2   5. Lịch sử NN&PLVN   6. Luật dân sự 1

III. Huyện Trà Cú

STT  Mã lớp  Tên môn học có điểm

1

DE17L10TCU

1. Lý luận NN & PL 2     2. Luật TT hành chính   3. Luật thương mại 1   4. luật môi trường   5. Luật dân sự 1    6. LS NN &PL VN 

7. Luật canh tranh T1;  T2   8. Luật hôn nhân và GĐ T1;   T2;  T3   9. PPNCKH-L T1; T2    10. CSHVVN T1;   T2  11. Luật học so sánh T1; T2  12. Luật TT Hình sự 1 T1; T2   13. Luật thương mai 2-T1;  T2   14. PPNCKH Luật    15. Đường lối CMĐCSVN T1; T2

 16. Luật tố tụng dân sự 1T1;   T2    17. Luật hình sự 2 -T1T2    18. Trách nhiệm DSNHĐ T1;  HK1   19. Luật TT DS1: T1; T2     20. Luật TT HS2: T1; T2   21. Trách nhiệm DSNHĐ T1; T2   22. Luật SHTT T1; T2  23. Luật Dân sự 2 T1; T2  24. CSVHVN L2 25. HGTTPL T1; T2  26. TT Hòa giải PL  T1; T2    27. Luật ngân hàng T1T2    28. Quyền Công dân và con người t1; t2  29. Pháp luật về công chứng chứng thực T1; T2  30. Tư pháp quốc tế T1; T2  31. Luật TT hình sự 2   T1;  T2  32. Hòa giải TTPL L2

IV. Huyện Càng Long

                           Quyết định tốt nghiệp Bổ sung lớp DE15L10CL

STT  Mã lớp  Tên môn học có điểm
DE17L10CL 

1. Luật hôn nhân và gia đình T1-1;    T1-2;    T2;     T3-1;    T3-2;    T4;   2. Luật TTHC   3. Luật hình sự 1    4. Luật so sán h T1 ;  T2    T3     5. Đường Lối CM T1;    T2;   T3    6. Luật dân sự 1 T1;  T2;  T3;  T4   7. Luật  Cạnh tranh T1;  T2;  T3    8. PPNCKH T1;  T2

9. NNLCBCNMLN T1; T2; T3  10 Luật TT dân sự 1-T1; T2; T3; T4  11. Trách nhiệm DSNHĐ T1; T2; T3    12. CSVHVN   13. Luật dân sự 2 T1; T2; T3; T4  14. Luât Ngân hàng T1;  T2;  T3    15. Luật thương mại 2: T1; T2; T3     16. Công pháp Quốc tế: T1; T2  17. Tư pháp quốc tế: T1; T2   18. Luật Hình sự 2: T1; T2; T3

V. Chi nhánh Duyên Hải

STT  Mã lớp  Tên môn học có điểm
1 DE17L10DH 1. LLNN&PL 2   2. Luật dân sự 1    3. Luật hiến pháp L2   4. luật thương mại 1    5. LLNN&PL1-L2    6. Luật dân sự 1
2 DB17L10DH 
1. Tâm lý học đại cương    2. LLNN&PL 2     3. Luật dân sự 1   4. Luật thương mại 1    5. Luật dân sự 1
3 DE17KD10DH    1. Anh văn CN T1T2       2. Điệ tử công suất T1;   T2     3. CAD trong HTĐ
4 DF17KD10DH     1. CAD T1;  T2     2. TH Điệ tử công suất T1;   T2       3. VH HTD T1;   T2
DE17QV10DH 

1. Kỹ thuật đánh máy nhanh  2. Văn hóa Quốc tế   3. Lịch sử nhà nước và PL VN   4. Luật lao động   5. UD MCS EXCEL vào CTVP

6. Văn học 2

DE18TH10DH 1. Giao tiếp sp ở TH T1T2

 

THÔNG TIN VÀ SỰ KIỆN

ts gtnt

suadeviet

 

Thống kê truy cập

41625
Hôm nayHôm nay5
Tuần trướcTuần trước117
Tháng trướcTháng trước415
Số khách trực tuyến 1
Trung tâm Nghiên cứu thích ứng Biến đổi khí hậu và Hỗ trợ phát triển Cộng đồng
Địa chỉ: 105, Kiên Thị Nhẫn, Phường 7, Tp. Trà Vinh
Điện thoại: 02943.862357; email: trungtamcrcs@tvu.edu.vn